ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
合同法
hétongfǎ
luật hợp đồng
Hán việt: hợp đồng pháp
—

Gợi nhớ

Từ "合同法" (hétongfǎ) mang nghĩa "Luật hợp đồng", kết hợp bởi 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

合同法
hétongfǎ
Luật hợp đồng
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:luật hợp đồng
Ví dụ (3)
hétóngfǎ合同法bǎohù保护hétong合同dāngshìrén当事人de的héfǎ合法quányì权益hé和jiāoyì交易ānquán安全。
Luật hợp đồng bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên đương sự trong hợp đồng và an toàn giao dịch.
Contract law protects the legitimate rights and interests of contracting parties as well as transaction security.
gāi该hétong合同yīn因wéifǎn违反hétóngfǎ合同法qiángzhìxìng强制性guīdìng规定ér而bèi被pàndìng判定wúxiào无效。
Hợp đồng này bị tuyên bố vô hiệu do vi phạm các quy định bắt buộc của Luật hợp đồng.
The contract was ruled invalid for violating mandatory provisions of the Contract Law.
wǒmen我们zhèngzài正在gēnjù根据hétóngfǎ合同法yánjiū研究wéiyuējīn违约金de的hélǐ合理fànwéi范围。
Chúng tôi đang nghiên cứu phạm vi hợp lý của tiền phạt vi phạm hợp đồng theo Luật hợp đồng.
We are studying the reasonable scope of liquidated damages based on the Contract Law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây