ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
主合同
zhǔhétong
hợp đồng chính
Hán việt: chủ hợp đồng
—

Gợi nhớ

Từ "主合同" (zhǔhétong) mang nghĩa "Hợp đồng chính", kết hợp bởi 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.

Thành phần cấu tạo

主合同
zhǔhétong
Hợp đồng chính
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hợp đồng chính
Ví dụ (3)
dānbǎo担保hétong合同zuòwéi作为cóng从hétong合同,qí其xiàolì效力yīfùyú依附于zhǔhétóng主合同。
Hợp đồng bảo đảm là hợp đồng phụ, hiệu lực của nó phụ thuộc vào hợp đồng chính.
As a subordinate contract, the validity of a guarantee contract depends on the principal contract.
rúguǒ如果zhǔhétóng主合同bèi被pàndìng判定wúxiào无效,cóng从hétong合同yě也suízhī随之wúxiào无效。
Nếu hợp đồng chính bị tuyên bố vô hiệu, hợp đồng phụ cũng theo đó mà vô hiệu.
If the principal contract is ruled invalid, the subordinate contract becomes invalid accordingly.
shuāngfāng双方zài在zhǔhétóng主合同de的jīchǔ基础shàng上,qiānshǔ签署le了guānyú关于fùkuǎn付款xìjié细节de的bǔchōng补充xiéyì协议。
Trên cơ sở hợp đồng chính, hai bên đã ký thỏa thuận bổ sung về chi tiết thanh toán.
Based on the principal contract, both parties signed a supplemental agreement regarding payment details.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây