ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
我谢
wǒ xiè
Tôi cảm ơn (thường dùng mỉa mai "tôi cảm ơn cả nhà bạn" - ngán ngẩm)
Hán việt: ngã tạ
—

Gợi nhớ

Từ "我谢" (wǒ xiè) nghĩa là "Tôi cảm ơn (thường dùng mỉa mai "tôi cảm ơn cả nhà bạn" - ngán ngẩm)", ghép bởi: 我 (wǒ): tôi + 谢 (xiè): cảm ơn.

Thành phần cấu tạo

我谢
wǒ xiè
Tôi cảm ơn (thường dùng mỉa mai "tôi cảm ơn cả nhà bạn" - ngán ngẩm)
手
戈
讠
射

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Tôi cảm ơn (thường dùng mỉa mai "tôi cảm ơn cả nhà bạn" - ngán ngẩm)
Ví dụ (3)
dà大bànyè半夜dǎ打diànhuà电话jiào叫wǒ我qǐlái起来péi陪nǐ你dǎ打yóuxì游戏?wǒ我zhēn真de的huì会xiè谢。
Nửa đêm nửa hôm gọi điện thoại bảo tôi dậy chơi game cùng bạn? Tôi thật sự cạn lời cảm ơn (rất mệt mỏi).
Calling me in the middle of the night to get up and play games with you? I really thank you (sarcastic, meaning I'm speechless).
zhè这dào道cài菜zuò做de得yòu又xián咸yòu又là辣,wǒ我xiè谢le了,háishi还是diǎn点wàimài外卖ba吧。
Món ăn này nấu vừa mặn vừa cay, tôi xin kíu, hay là gọi đồ ăn ngoài đi.
This dish is both salty and spicy; I'll pass (thanks but no thanks), let's order takeout instead.
míngmíng明明shì是tā他fàn犯de的cuò错,zuìhòu最后què却ràng让wǒ我lái来bēi背guō锅,wǒ我xiètiānxiède谢天谢地le了。
Rõ ràng là lỗi do anh ta phạm phải, cuối cùng lại bắt tôi gánh tội thay, tôi thật là cạn lời tạ ơn trời đất.
It was clearly the mistake he made, but in the end I was made to take the blame; I thank goodness (sarcastic).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây