ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凋谢
diāo xiè
Héo úa, tàn rụng
Hán việt: điêu tạ
—

Gợi nhớ

Từ "凋谢" (diāo xiè) nghĩa là "Héo úa, tàn rụng", ghép bởi: 凋 (diāo): Héo rụng + 谢 (xiè): cảm ơn.

Thành phần cấu tạo

凋谢
diāo xiè
Héo úa, tàn rụng
冫
周
讠
射

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Héo úa, tàn rụng
Ví dụ (3)
qiūtiān秋天dào到le了,shùyè树叶fēnfēn纷纷diāoxiè凋谢。
Mùa thu đến, lá cây thi nhau héo rụng.
Autumn has arrived, and the leaves are withering and falling one after another.
wúlùn无论huāduǒ花朵duōme多么měilì美丽,zuìzhōng最终dōu都huì会diāoxiè凋谢。
Cho dù bông hoa có đẹp đẽ đến mấy thì cuối cùng cũng sẽ tàn héo.
No matter how beautiful the flowers are, they will eventually wither.
bīnglěng冰冷de的qiūfēng秋风jiāsù加速le了méiguīhuā玫瑰花de的diāoxiè凋谢。
Làn gió thu lạnh lẽo đã đẩy nhanh sự tàn héo của những đóa hoa hồng.
The icy autumn wind hastened the withering of the roses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây