ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
功耗
gōnghào
Công suất tiêu thụ / Hao điện
Hán việt: công hao
—

Gợi nhớ

Từ "功耗" (gōnghào) mang nghĩa "Công suất tiêu thụ / Hao điện", kết hợp bởi 功 (gōng - công): "Thành tựu" + 耗 (hào - hao): "tiêu hao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功). • Chữ 耗: Cầm cái cày (耒) cày xới đất đai vất vả đến mức rụng cả lông tóc (毛) khiến sức lực và của cải ngày càng tiêu hao, hao tổn (耗).

Thành phần cấu tạo

功耗
gōnghào
Công suất tiêu thụ / Hao điện
功
gōng • công
Thành tựu
工
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
耗
hào • hao
tiêu hao
耒
Bộ Lỗi
Cái cày, nông cụ (bên trái)
毛
Bộ Mao
Lông, tóc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công suất tiêu thụ / Hao điện
Ví dụ (3)
wèile为了yáncháng延长zhìnéng智能shǒuhuán手环de的diànchí电池shòumìng寿命,zhǔ主xīnpiàn芯片bìxū必须xuǎnyòng选用chāo超dīgōnghào低功耗de的jíchéng集成wēikòngzhìqì微控制器。
Để kéo dài tuổi thọ pin của vòng tay thông minh, chip chính phải lựa chọn dòng vi điều khiển tích hợp tiêu thụ công suất siêu thấp.
To extend the battery life of the smart wristband, an ultra-low-power integrated microcontroller must be selected as the main chip.
zhè这tái台gāoxìngnéng高性能fúwùqì服务器de的mǎnzài满载yùnxíng运行gōnghào功耗dádào达到le了liùbǎi六百wǎtè瓦特,xūyào需要qiánglì强力sànrè散热fēngshàn风扇lěngquè冷却。
Công suất tiêu thụ khi chạy đầy tải của máy chủ hiệu suất cao này đạt tới 600 W, yêu cầu quạt tản nhiệt cực mạnh để làm mát.
The full-load operating power consumption of this high-performance server reaches 600 watts, requiring powerful cooling fans for heat dissipation.
xìtǒng系统chǔyú处于shuìmián睡眠dàijī待机móshì模式shí时,diànlùbǎn电路板de的jìngtài静态gōnghào功耗zhǐyǒu只有shí十wēi微ān安péi培zuǒyòu左右,fēicháng非常shěngdiàn省电。
Khi hệ thống ở chế độ ngủ chờ (sleep mode), công suất tiêu thụ tĩnh của bảng mạch chỉ vào khoảng 10 μA, cực kỳ tiết kiệm điện.
When the system is in sleep standby mode, the quiescent power consumption of the circuit board is only around 10 microamperes, making it extremely power-efficient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây