ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耗时
hàoshí
tốn thời gian
Hán việt: hao thời
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "耗时" (hàoshí) mang nghĩa "tốn thời gian", kết hợp bởi 耗 (hào - hao): "tiêu hao" + 时 (shí - thời): "thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耗: Cầm cái cày (耒) cày xới đất đai vất vả đến mức rụng cả lông tóc (毛) khiến sức lực và của cải ngày càng tiêu hao, hao tổn (耗). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).

Thành phần cấu tạo

耗时
hàoshí
tốn thời gian
耗
hào • hao
tiêu hao
耒
Bộ Lỗi
Cái cày, nông cụ (bên trái)
毛
Bộ Mao
Lông, tóc / âm đọc (bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:tốn thời gian
Ví dụ (5)
zhè这gè个xiàngmù项目fēicháng非常hàoshí耗时。
Dự án này rất tốn thời gian.
This project is very time-consuming.
xuéxí学习yì一mén门xīn新yǔyán语言shì是yí一gè个hàoshí耗时de的guòchéng过程。
Học một ngôn ngữ mới là một quá trình tốn thời gian.
Learning a new language is a time-consuming process.
shǒugōng手工shūrù输入shùjù数据tài太hàoshí耗时le了。
Việc nhập dữ liệu thủ công quá tốn thời gian.
Entering the data manually is too time-consuming.
zhè这xiàng项gōngzuò工作jì既fèilì费力yòu又hàoshí耗时。
Công việc này vừa tốn sức vừa tốn thời gian.
This task is both labor-intensive and time-consuming.
wǒmen我们xūyào需要zhǎo找yí一gè个bú不tài太hàoshí耗时de的fāngfǎ方法。
Chúng ta cần tìm một phương pháp ít tốn thời gian hơn.
We need to find a less time-consuming method.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây