ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耗费
hàofèi
tiêu hao, tốn phí, tiêu tốn, lãng phí (thời gian, tiền bạc, tâm huyết).
Hán việt: hao phí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "耗费" (hàofèi) mang nghĩa "tiêu tốn", kết hợp bởi 耗 (hào - hao): "tiêu hao" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耗: Cầm cái cày (耒) cày xới đất đai vất vả đến mức rụng cả lông tóc (毛) khiến sức lực và của cải ngày càng tiêu hao, hao tổn (耗). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

耗费
hàofèi
tiêu tốn
耗
hào • hao
tiêu hao
耒
Bộ Lỗi
Cái cày, nông cụ (bên trái)
毛
Bộ Mao
Lông, tóc / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiêu hao, tốn phí, tiêu tốn, lãng phí (thời gian, tiền bạc, tâm huyết).
Ví dụ (5)
wèile为了wánchéng完成zhè这xiàng项gōngchéng工程,tāmen他们hàofèi耗费le了dàliàng大量de的rénlì人力hé和wù物lì力。
Để hoàn thành công trình này, họ đã tiêu tốn một lượng lớn nhân lực và vật lực.
They expended a great deal of manpower and material resources to complete this project.
zhè这zhǒng种jiù旧jīqì机器hàofèi耗费diànlì电力tàiduō太多,yīnggāi应该táotài淘汰。
Loại máy móc cũ này tiêu hao quá nhiều điện năng, nên loại bỏ.
This old machine consumes too much electricity and should be phased out.
yǔqí与其zài在zhèlǐ这里hàofèi耗费shíjiān时间,bùrú不如qù去gàn干diǎn点shíshì实事。
Thay vì lãng phí thời gian ở đây, chi bằng đi làm chút việc thực tế.
Rather than wasting time here, it would be better to do something practical.
xiě写zhè这běn本shū书hàofèi耗费le了tā他bìshēng毕生de的xīnxuè心血。
Viết cuốn sách này đã tiêu tốn tâm huyết cả đời của ông ấy.
Writing this book cost him the effort of a lifetime.
zhè这chǎng场guānsi官司hàofèi耗费le了jù'é巨额zījīn资金。
Vụ kiện này đã ngốn (tiêu tốn) một khoản tiền khổng lồ.
This lawsuit consumed an enormous amount of money.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây