ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
损耗
sǔnhào
Đổ vỡ / Tổn hao / Hao hụt vật tư
Hán việt: tổn hao
—

Gợi nhớ

Từ "损耗" (sǔnhào) mang nghĩa "Đổ vỡ / Tổn hao / Hao hụt vật tư", kết hợp bởi 损 (sǔn - tổn): "Hại" + 耗 (hào - hao): "tiêu hao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损). • Chữ 耗: Cầm cái cày (耒) cày xới đất đai vất vả đến mức rụng cả lông tóc (毛) khiến sức lực và của cải ngày càng tiêu hao, hao tổn (耗).

Thành phần cấu tạo

损耗
sǔnhào
Đổ vỡ / Tổn hao / Hao hụt vật tư
损
sǔn • tổn
Hại
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)
耗
hào • hao
tiêu hao
耒
Bộ Lỗi
Cái cày, nông cụ (bên trái)
毛
Bộ Mao
Lông, tóc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Đổ vỡ / Tổn hao / Hao hụt vật tư
Ví dụ (2)
jiǔdiàn酒店kèfángbù客房部měi每yuè月dōu都huì会tǒngjì统计chuángdān床单hé和máojīn毛巾de的zhèngcháng正常qīngxǐ清洗sǔnhào损耗。
Bộ phận buồng phòng khách sạn hàng tháng đều thống kê lượng hao hụt tự nhiên do giặt giũ của ga trải giường và khăn tắm.
The hotel housekeeping department tallies the normal washing wear and tear of bedsheets and towels every month.
cāntīng餐厅hòuchú后厨zài在guǎnlǐ管理wùliào物料shí时,bìxū必须jǐnliàng尽量jiǎnshǎo减少shícái食材de的wúxiào无效sǔnhào损耗。
Nhà bếp nhà hàng khi quản lý vật tư nguyên liệu, bắt buộc phải giảm thiểu tối đa sự hao hụt vô ích của nguyên liệu thực phẩm.
When managing supplies, the restaurant kitchen must minimize unnecessary food wastage as much as possible.
2
động từ
Nghĩa:Đổ vỡ / Tổn hao / Hao hụt vật tư
Ví dụ (1)
zhè这pī批hóngjiǔ红酒zài在yùnshū运输túzhōng途中yīnwèi因为pèngzhuàng碰撞sǔnhào损耗le了sān三píng瓶,xū需zhǎo找wùliú物流péicháng赔偿。
Lô rượu vang đỏ này bị bể vỡ hao hụt mất 3 chai trên đường vận chuyển do va đập, cần tìm đơn vị vận chuyển đền bù.
Three bottles of this batch of red wine were damaged due to impact during transit, so we need to claim compensation from the logistics company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây