ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
能耗
nénghào
tiêu hao năng lượng, mức tiêu thụ điện
Hán việt: năng hao
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "能耗" (nénghào) mang nghĩa "tiêu hao năng lượng, mức tiêu thụ điện", kết hợp bởi 能 (néng - năng): "có thể" + 耗 (hào - hao): "tiêu hao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 耗: Cầm cái cày (耒) cày xới đất đai vất vả đến mức rụng cả lông tóc (毛) khiến sức lực và của cải ngày càng tiêu hao, hao tổn (耗).

Thành phần cấu tạo

能耗
nénghào
tiêu hao năng lượng, mức tiêu thụ điện
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
耗
hào • hao
tiêu hao
耒
Bộ Lỗi
Cái cày, nông cụ (bên trái)
毛
Bộ Mao
Lông, tóc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiêu hao năng lượng, mức tiêu thụ điện
Ví dụ (5)
zhè这tái台kōngtiáo空调de的nénghào能耗hěn很dī低。
Mức tiêu thụ điện của chiếc điều hòa này rất thấp.
This air conditioner has very low energy consumption.
wǒmen我们xūyào需要cǎiqǔ采取cuòshī措施jiàngdī降低gōngchǎng工厂de的nénghào能耗。
Chúng ta cần áp dụng các biện pháp để giảm thiểu tiêu hao năng lượng của nhà máy.
We need to take measures to reduce the factory's energy consumption.
xīnyídài新一代xīnpiàn芯片bùjǐn不仅xìngnéng性能tíshēng提升le了,nénghào能耗yě也xiǎnzhù显著xiàjiàng下降。
Chip thế hệ mới không chỉ nâng cao hiệu suất mà mức tiêu thụ điện cũng giảm đáng kể.
The new generation of chips has not only improved performance but also significantly reduced energy consumption.
jiàngdī降低nénghào能耗shì是shíxiàn实现huánbǎo环保mùbiāo目标de的guānjiàn关键。
Việc giảm tiêu hao năng lượng là chìa khóa để thực hiện mục tiêu bảo vệ môi trường.
Reducing energy consumption is key to achieving environmental goals.
jiànzhù建筑hángyè行业de的nénghào能耗zhàn占quánguó全国zǒng总nénghào能耗de的hěn很dà大bǐlì比例。
Mức tiêu hao năng lượng của ngành xây dựng chiếm tỷ lệ rất lớn trong tổng mức tiêu thụ năng lượng toàn quốc.
The construction industry accounts for a large proportion of the country's total energy consumption.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây