ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
噩耗
è hào
Tin xấu
Hán việt: ngạc hao
—

Gợi nhớ

Từ "噩耗" (è hào) mang nghĩa "Tin xấu", kết hợp bởi 噩 (è - ngạc): "xấu xa" + 耗 (hào - hao): "tiêu hao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 噩: Bốn cái miệng (口) cùng la hét thất thanh quanh trục vương (王) giữa đêm khuya báo hiệu điềm dữ kinh hoàng, ác mộng, xui xẻo (噩). • Chữ 耗: Cầm cái cày (耒) cày xới đất đai vất vả đến mức rụng cả lông tóc (毛) khiến sức lực và của cải ngày càng tiêu hao, hao tổn (耗).

Thành phần cấu tạo

噩耗
è hào
Tin xấu
噩
è • ngạc
xấu xa
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (giao nhau)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
耗
hào • hao
tiêu hao
耒
Bộ Lỗi
Cái cày, nông cụ (bên trái)
毛
Bộ Mao
Lông, tóc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tin xấu
Ví dụ (3)
tīngdào听到qīnrén亲人qùshì去世de的èhào噩耗,tā她dùnshí顿时yūn晕le了guòqù过去。
Nghe thấy tin dữ người thân qua đời, cô ấy lập tức ngất đi.
Upon hearing the devastating news of her loved one's passing, she fainted on the spot.
zhànzhēng战争gěi给chéngqiānshàngwàn成千上万gè个jiātíng家庭dàilái带来le了èhào噩耗。
Chiến tranh đã mang lại tin buồn cho hàng vạn gia đình.
The war brought tragic news to tens of thousands of families.
tā他qiángrěn强忍zhù住bēitòng悲痛,jiāng将zhè这gè个èhào噩耗gàosu告诉le了jiārén家人。
Anh ấy cố kìm nén nỗi đau buồn, báo tin dữ này cho gia đình.
Holding back his grief, he broke the tragic news to his family.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây