ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耗损
hào sǔn
hao mòn, tổn hao
Hán việt: hao tổn
—

Gợi nhớ

Từ "耗损" (hào sǔn) mang nghĩa "hao mòn, tổn hao", kết hợp bởi 耗 (hào - hao): "tiêu hao" + 损 (sǔn - tổn): "Hại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耗: Cầm cái cày (耒) cày xới đất đai vất vả đến mức rụng cả lông tóc (毛) khiến sức lực và của cải ngày càng tiêu hao, hao tổn (耗). • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损).

Thành phần cấu tạo

耗损
hào sǔn
hao mòn, tổn hao
耗
hào • hao
tiêu hao
耒
Bộ Lỗi
Cái cày, nông cụ (bên trái)
毛
Bộ Mao
Lông, tóc / âm đọc (bên phải)
损
sǔn • tổn
Hại
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:hao mòn, tổn hao
Ví dụ (3)
jīqì机器cháng长shíjiān时间yùnzhuàn运转huì会hàosǔn耗损língjiàn零件。
Máy móc vận hành trong thời gian dài sẽ làm hao mòn các linh kiện.
Running a machine for a long time will wear down its parts.
chángqī长期de的gāoqiángdù高强度gōngzuò工作hàosǔn耗损le了tā他de的jiànkāng健康。
Công việc cường độ cao kéo dài đã làm suy giảm sức khỏe của anh ấy.
Long-term high-intensity work took a toll on his health.
wǒmen我们xūyào需要jiǎnshǎo减少yùnshū运输guòchéng过程zhōng中de的wùzī物资hàosǔn耗损。
Chúng ta cần giảm thiểu hao tổn vật tư trong quá trình vận chuyển.
We need to reduce the loss and wear of materials during transportation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây