ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
消防
xiāofáng
phòng cháy chữa cháy (PCCC), cứu hỏa.
Hán việt: tiêu phòng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "消防" (xiāofáng) mang nghĩa "phòng cháy", kết hợp bởi 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防).

Thành phần cấu tạo

消防
xiāofáng
phòng cháy
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phòng cháy chữa cháy (PCCC), cứu hỏa.
Ví dụ (5)
tīngdào听到jǐngbào警报hòu后,xiāofángchē消防车xùnsù迅速gǎndào赶到le了xiànchǎng现场。
Sau khi nghe thấy báo động, xe cứu hỏa đã nhanh chóng đến hiện trường.
After hearing the alarm, the fire truck quickly rushed to the scene.
yóuyú由于xiāofáng消防tōngdào通道bèi被dǔ堵,jiùyuán救援shòudào受到le了yǐngxiǎng影响。
Do lối thoát hiểm (lối đi cứu hỏa) bị chặn, công tác cứu hộ đã bị ảnh hưởng.
Because the fire access route was blocked, rescue efforts were affected.
xuéxiào学校měinián每年dōu都huì会zǔzhī组织yí一cì次xiāofáng消防yǎnxí演习。
Trường học mỗi năm đều tổ chức một buổi diễn tập phòng cháy chữa cháy.
The school organizes a fire drill every year.
wǒmen我们yào要pǔjí普及quán全mín民xiāofáng消防ānquán安全zhīshí知识。
Chúng ta phải phổ cập kiến thức an toàn phòng cháy chữa cháy cho toàn dân.
We need to promote fire safety knowledge among the general public.
zhè这wèi位yǒnggǎn勇敢de的xiāofángyuán消防员jiùchū救出le了bèi被kùn困de的háizi孩子。
Người lính cứu hỏa dũng cảm này đã cứu được đứa bé bị mắc kẹt.
This brave firefighter rescued the trapped child.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây