失落
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "失落" (shīluò) nghĩa là "Cảm thấy mất mát", ghép bởi: 失 (shī): Mất + 落 (luò / là / lào): rơi.
Thành phần cấu tạo
失落
Cảm thấy mất mát
失
艹
洛
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Cảm thấy mất mát
Ví dụ (3)
考试没通过,他感到很失落。
Không đỗ kỳ thi, anh ấy cảm thấy rất hụt hẫng.
Having failed the exam, he felt very down.
听到这个消息,她有些失落。
Nghe tin này, cô ấy hơi hụt hẫng.
Hearing this news, she felt a bit disappointed.
失败后不要一直失落。
Sau thất bại đừng mãi hụt hẫng.
Don't stay discouraged after a failure.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây