ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
失落
shīluò
Cảm thấy mất mát
Hán việt: thất lạc
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "失落" (shīluò) nghĩa là "Cảm thấy mất mát", ghép bởi: 失 (shī): Mất + 落 (luò / là / lào): rơi.

Thành phần cấu tạo

失落
shīluò
Cảm thấy mất mát
失
艹
洛

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Cảm thấy mất mát
Ví dụ (3)
kǎoshì考试méi没tōngguò通过,tā他gǎndào感到hěn很shīluò失落。
Không đỗ kỳ thi, anh ấy cảm thấy rất hụt hẫng.
Having failed the exam, he felt very down.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā她yǒuxiē有些shīluò失落。
Nghe tin này, cô ấy hơi hụt hẫng.
Hearing this news, she felt a bit disappointed.
shībài失败hòu后búyào不要yìzhí一直shīluò失落。
Sau thất bại đừng mãi hụt hẫng.
Don't stay discouraged after a failure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây