ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
流逝
liúshì
Trôi qua
Hán việt: lưu thệ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "流逝" (liúshì) mang nghĩa "Trôi qua", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 逝 (shì - thệ): "qua đời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 逝: Bước chân lữ hành trên đường đời (辶) chợt dừng lại như cành cây gãy đôi (折), khép lại kiếp người khi thời gian trôi qua, qua đời (逝).

Thành phần cấu tạo

流逝
liúshì
Trôi qua
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
逝
shì • thệ
qua đời
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
折
Chữ Chiết
gãy, gấp / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trôi qua
Ví dụ (3)
shíjiān时间zài在bùzhībùjué不知不觉zhōng中liúshì流逝。
Thời gian trôi qua trong vô thức.
Time passes by without us even noticing.
qīngchūn青春huì会mànmàn慢慢liúshì流逝。
Tuổi trẻ sẽ dần trôi qua.
Youth slowly slips away.
sìnián四年shíguāng时光hěn很kuài快liúshì流逝。
Quãng thời gian bốn năm trôi qua rất nhanh.
Four years of time passed by very quickly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây