流逝
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "流逝" (liúshì) mang nghĩa "Trôi qua", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 逝 (shì - thệ): "qua đời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 逝: Bước chân lữ hành trên đường đời (辶) chợt dừng lại như cành cây gãy đôi (折), khép lại kiếp người khi thời gian trôi qua, qua đời (逝).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 流逝
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Trôi qua
Ví dụ (3)
时间在不知不觉中流逝。
Thời gian trôi qua trong vô thức.
Time passes by without us even noticing.
青春会慢慢流逝。
Tuổi trẻ sẽ dần trôi qua.
Youth slowly slips away.
四年时光很快流逝。
Quãng thời gian bốn năm trôi qua rất nhanh.
Four years of time passed by very quickly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây