逝
一丨一ノノ一丨丶フ丶
10
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Bước chân lữ hành trên đường đời (辶) chợt dừng lại như cành cây gãy đôi (折), khép lại kiếp người khi thời gian trôi qua, qua đời (逝).
Thành phần cấu tạo
逝
qua đời, mất
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
折
Chữ Chiết
gãy, gấp / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:qua đời, mất
Ví dụ (5)
他的祖父昨天逝世了。
Ông nội của anh ấy đã qua đời ngày hôm qua.
His grandfather passed away yesterday.
这位著名的作家在北京病逝。
Nhà văn nổi tiếng này đã qua đời vì bệnh tại Bắc Kinh.
This famous writer died of illness in Beijing.
他闭上眼睛,与世长逝。
Ông ấy nhắm mắt lại và vĩnh viễn từ giã cõi đời.
He closed his eyes and departed this world forever.
真是天妒英才,他竟然英年早逝。
Đúng là trời ghen tị với người tài, anh ấy lại qua đời khi còn quá trẻ.
What a tragedy that heaven is jealous of genius—he died young.
惊闻令尊仙逝,深表哀悼。
Bàng hoàng nghe tin cha bạn qua đời, xin gửi lời chia buồn sâu sắc.
I was deeply saddened to hear of your honored father's passing and offer my sincere condolences.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây