ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
流动
liúdòng
Dòng chảy
Hán việt: lưu động
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "流动" (liúdòng) mang nghĩa "Dòng chảy", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

流动
liúdòng
Dòng chảy
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Dòng chảy
Ví dụ (3)
héshuǐ河水huǎnhuǎn缓缓liúdòng流动。
Nước sông chảy chậm rãi.
The river water flows gently.
kōngqì空气zài在fángjiān房间lǐ里liúdòng流动。
Không khí lưu thông trong phòng.
Air circulates in the room.
chéngshì城市rénkǒu人口búduàn不断liúdòng流动。
Dân cư thành phố không ngừng dịch chuyển.
The urban population is constantly on the move.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây