流动
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "流动" (liúdòng) mang nghĩa "Dòng chảy", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 流动
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Dòng chảy
Ví dụ (3)
河水缓缓流动。
Nước sông chảy chậm rãi.
The river water flows gently.
空气在房间里流动。
Không khí lưu thông trong phòng.
Air circulates in the room.
城市人口不断流动。
Dân cư thành phố không ngừng dịch chuyển.
The urban population is constantly on the move.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây