ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
流动比率
liúdòng bǐlǜ
Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn
Hán việt: lưu động tỷ suất
—

Gợi nhớ

Từ "流动比率" (liúdòng bǐlǜ) mang nghĩa "Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

流动比率
liúdòng bǐlǜ
Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
比
bǐ • tỷ
tỉ số (trong trận đấu)
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析liúdòng流动bǐlǜ比率。
Phòng tài vụ đang phân tích hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn.
The finance department is analyzing the current ratio.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出liúdòng流动bǐlǜ比率。
Trong báo cáo cần liệt kê hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn.
The current ratio needs to be listed in the report.
liúdòng流动bǐlǜ比率xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn cần quản lý xác nhận.
The current ratio requires confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây