ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
流动性
liúdòngxìng
Tính thanh khoản
Hán việt: lưu động tính
—

Gợi nhớ

Từ "流动性" (liúdòngxìng) mang nghĩa "Tính thanh khoản", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

流动性
liúdòngxìng
Tính thanh khoản
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tính thanh khoản
Ví dụ (3)
xiànjīn现金shì是liúdòngxìng流动性zuì最qiáng强de的zīchǎn资产,ér而fángdìchǎn房地产de的liúdòngxìng流动性xiāngduì相对jiàochà较差。
Tiền mặt là tài sản có tính thanh khoản cao nhất, trong khi bất động sản có tính thanh khoản tương đối kém.
Cash is the most liquid asset, whereas real estate has relatively low liquidity.
shìchǎng市场liúdòngxìng流动性jǐnzhāng紧张kěnéng可能cùshǐ促使tóngyè同业chāijiè拆借lìlǜ利率shàngshēng上升。
Tính thanh khoản thị trường thắt chặt có thể thúc đẩy lãi suất vay mượn liên ngân hàng tăng cao.
Tight market liquidity may push up the interbank offered rate.
yāngháng央行tōngguò通过gōngkāi公开shìchǎng市场cāozuò操作xiàng向yínháng银行tǐxì体系zhùrù注入liúdòngxìng流动性。
Ngân hàng trung ương bơm thanh khoản vào hệ thống ngân hàng thông qua hoạt động thị trường mở.
The central bank injects liquidity into the banking system through open market operations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây