ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
老泪纵横
lǎo lèi zòng héng
Giọt lệ tuổi già giàn giụa
Hán việt: lão lệ tung hoành
—

Gợi nhớ

Từ "老泪纵横" (lǎo lèi zòng héng) nghĩa là "Giọt lệ tuổi già giàn giụa", ghép bởi: 老 (lǎo): già + 泪 (lèi): Nước mắt + 纵 (zòng): dọc + 横 (héng / hèng): ngang.

Thành phần cấu tạo

老泪纵横
lǎo lèi zòng héng
Giọt lệ tuổi già giàn giụa
耂
匕
氵
目
纟
从

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:Giọt lệ tuổi già giàn giụa
Ví dụ (3)
kàndào看到shīsànduōnián失散多年de的érzi儿子tūrán突然huílái回来,lǎorénjiā老人家jīdòng激动de得lǎolèizònghéng老泪纵横。
Thấy người con trai thất lạc nhiều năm đột ngột trở về, ông cụ cảm động đến mức nước mắt giàn giụa.
Seeing his long-lost son suddenly return, the old man was so moved that tears streamed down his aged face.
tīngdào听到hǎoyǒu好友qùshì去世de的èhào噩耗,tā他bùjīn不禁lǎolèizònghéng老泪纵横。
Nghe hung tin người bạn thân qua đời, ông không khỏi nước mắt chảy ròng ròng.
Hearing the sad news of his good friend's passing, he couldn't help but weep bitterly.
lǎo老hóng红jūn军jiǎng讲qǐ起dāngnián当年xīshēng牺牲de的zhànyǒu战友,rěn忍bú不zhù住lǎolèizònghéng老泪纵横。
Người cựu chiến binh khi kể về những đồng đội đã hy sinh năm xưa không kìm được nước mắt giàn giụa.
When the Red Army veteran spoke of his comrades who sacrificed their lives back then, he couldn't hold back the tears streaming down his face.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây