ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跳槽
tiào//cáo
nhảy việc, đổi chỗ làm
Hán việt: khiêu tào
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "跳槽" (tiào//cáo) mang nghĩa "nhảy việc, đổi chỗ làm", kết hợp bởi 跳 (tiào - khiêu): "nhảy" + 槽 (cáo - tào): "Cái máng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跳: Đôi bàn chân nhanh nhẹn (足) lấy đà bật tung người tách khỏi mặt đất (兆) để nhảy vọt lên cao (跳). • Chữ 槽: Khúc gỗ lớn (木) được người thợ khoét rỗng phần giữa (曹) tạo thành chiếc máng dài đựng nước hay thức ăn gọi là cái máng, rãnh (槽).

Thành phần cấu tạo

跳槽
tiào//cáo
nhảy việc, đổi chỗ làm
跳
tiào • khiêu
nhảy
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
兆
Triệu
Điềm báo / âm đọc (nằm bên phải)
槽
cáo • tào
Cái máng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
曹
Tào
Tào / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'tiào / cáo')
Nghĩa:nhảy việc, đổi chỗ làm
Ví dụ (5)
tā他zuìjìn最近tiàocáo跳槽qù去le了yì一jiā家kējì科技gōngsī公司。
Anh ấy gần đây đã nhảy việc sang một công ty công nghệ.
He recently changed jobs and joined a tech company.
wèile为了huòdé获得gèng更gāo高de的xīnshuǐ薪水,tā她juédìng决定tiàocáo跳槽。
Để nhận được mức lương cao hơn, cô ấy đã quyết định đổi chỗ làm.
In order to earn a higher salary, she decided to change jobs.
pínfán频繁tiàocáo跳槽duì对zhíyè职业fāzhǎn发展méiyǒu没有hǎochu好处。
Nhảy việc thường xuyên không có lợi cho sự phát triển nghề nghiệp.
Frequent job-hopping is not good for career development.
tīngshuō听说nǐ你dǎsuan打算guò过wán完nián年hòu后jiù就tiàocáo跳槽?
Nghe nói bạn định ăn tết xong là sẽ nhảy việc hả?
I heard you're planning to switch jobs after the New Year?
rúguǒ如果zài在zhèlǐ这里gōngzuò工作děi得bù不kāixīn开心,nǐ你yīnggāi应该zǎodiǎn早点kǎolǜ考虑tiàocáo跳槽。
Nếu làm việc ở đây không vui, bạn nên cân nhắc chuyện đổi chỗ làm sớm đi.
If you're unhappy working here, you should consider changing jobs sooner rather than later.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây