ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
中段流槽
zhōngduàn liúcáo
rãnh chuyền đoạn giữa, máng chuyền giữa
Hán việt: trung đoạn lưu tào
—

Gợi nhớ

Từ "中段流槽" (zhōngduàn liúcáo) mang nghĩa "rãnh chuyền đoạn giữa, máng chuyền giữa", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 段 (duàn - đoạn): "Đoạn" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 槽 (cáo - tào): "Cái máng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 段: Dùng búa trong tay (殳) đẽo vách đá phân tầng (𠂤) ra thành từng khúc, từng đoạn rõ ràng (段). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 槽: Khúc gỗ lớn (木) được người thợ khoét rỗng phần giữa (曹) tạo thành chiếc máng dài đựng nước hay thức ăn gọi là cái máng, rãnh (槽).

Thành phần cấu tạo

中段流槽
zhōngduàn liúcáo
rãnh chuyền đoạn giữa, máng chuyền giữa
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
段
duàn • đoạn
Đoạn
𠂤
Chữ Đôi (cổ)
Bậc đá, vách đá chia tầng
殳
Bộ Thù
Cầm búa gõ, phân tách
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
槽
cáo • tào
Cái máng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
曹
Tào
Tào / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:rãnh chuyền đoạn giữa, máng chuyền giữa
Ví dụ (3)
zhōng中duàn段liú流cáo槽xūyào需要bǎochí保持chàngtōng畅通。
Rãnh chuyền đoạn giữa cần giữ thông suốt.
The middle-section chute needs to be kept clear.
wéixiūgōng维修工qīnglǐ清理le了zhōng中duàn段liú流cáo槽。
Thợ sửa chữa đã dọn máng chuyền giữa.
The maintenance worker cleaned out the middle-section chute.
zhōng中duàn段liú流cáo槽dǔzhù堵住huì会yǐngxiǎng影响shēngchǎn生产。
Rãnh chuyền đoạn giữa bị tắc sẽ ảnh hưởng sản xuất.
A blockage in the middle-section chute will affect production.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây