ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
键槽
jiàncáo
Rãnh then
Hán việt: kiện tào
—

Gợi nhớ

Từ "键槽" (jiàncáo) mang nghĩa "Rãnh then", kết hợp bởi 键 (jiàn - kiện): "phím" + 槽 (cáo - tào): "Cái máng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 键: Chốt kim loại (钅) được lắp đặt vững vàng (建) để khóa chặt hay điều khiển cỗ máy chính là then chốt, phím bấm (键). • Chữ 槽: Khúc gỗ lớn (木) được người thợ khoét rỗng phần giữa (曹) tạo thành chiếc máng dài đựng nước hay thức ăn gọi là cái máng, rãnh (槽).

Thành phần cấu tạo

键槽
jiàncáo
Rãnh then
键
jiàn • kiện
phím
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng / âm đọc (bên phải)
槽
cáo • tào
Cái máng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
曹
Tào
Tào / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rãnh then
Ví dụ (3)
jiàn键hé和jiàncáo键槽de的pèihé配合jǐnmì紧密chéngdù程度zhíjiē直接yǐngxiǎng影响niǔjǔ扭矩de的chuándì传递xiàoguǒ效果。
Độ chặt chẽ của sự lắp ghép giữa then và rãnh then ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả truyền momen xoắn.
The tightness of the fit between the key and the keyway directly affects the torque transmission performance.
chāchuáng插床kěyòng可用yú于zài在kǒng孔nèibù内部jiāgōng加工chū出tèdìng特定guīgé规格de的nèi内jiàncáo键槽。
Máy xọc có thể được sử dụng để gia công rãnh then trong có quy cách đặc thù bên trong lỗ.
A slotting machine can be used to machine internal keyways of specific specifications inside a hole.
rúguǒ如果jiàncáo键槽shēndù深度mósǔn磨损yánzhòng严重chāo超chà差,zhóu轴hé和chǐlún齿轮róngyì容易huá滑tào套cuòwèi错位。
Nếu độ sâu rãnh then bị mài mòn vượt quá sai lệch cho phép nghiêm trọng, trục và bánh răng dễ bị trượt xoay trơn tuột khỏi nhau.
If the keyway depth wears severely beyond tolerance, the shaft and gear can easily slip and misalign.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây