ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
关键
guānjiàn
mấu chốt, điểm chính, khóa (của vấn đề).
Hán việt: quan kiện
个
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "关键" (guānjiàn) nghĩa là "chìa khóa, quan trọng", ghép bởi: 关 (guān): tắt + 键 (jiàn): phím.

Thành phần cấu tạo

关键
guānjiàn
chìa khóa, quan trọng
丷
天
钅
建

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:mấu chốt, điểm chính, khóa (của vấn đề).
Ví dụ (5)
zhè这jiù就shì是jiějué解决wèntí问题de的guānjiàn关键。
Đây chính là mấu chốt để giải quyết vấn đề.
This is the key to solving the problem.
zìxìn自信shì是chénggōng成功de的guānjiàn关键。
Tự tin là chìa khóa của thành công.
Confidence is the key to success.
nǐ你yào要zhuāzhù抓住wénzhāng文章de的guānjiàn关键。
Bạn phải nắm bắt được điểm mấu chốt của bài văn.
You need to grasp the key point of the article.
guānjiàn关键zài在yú于nǐ你zěnme怎么zuò做,ér而bú不shì是zěnme怎么shuō说。
Mấu chốt nằm ở chỗ bạn làm thế nào, chứ không phải nói thế nào.
The key lies in what you do, not in what you say.
shìqing事情de的chéngbài成败,guānjiàn关键kàn看zhè这zuìhòu最后yí一bù步。
Thành bại của sự việc, mấu chốt xem ở bước cuối cùng này.
Whether things succeed or fail depends on this last step.
2
tính từ
Nghĩa:then chốt, quan trọng nhất, mang tính quyết định.
Ví dụ (5)
xiànzài现在shì是guānjiàn关键shíkè时刻,bù不néng能fàngqì放弃。
Bây giờ là thời khắc then chốt, không được bỏ cuộc.
This is a critical moment, and we can't give up.
tā他zài在gōngsī公司lǐ里qǐ起zhe着guānjiàn关键zuòyòng作用。
Anh ấy đóng vai trò then chốt trong công ty.
He plays a key role in the company.
zhè这shì是yì一chǎng场guānjiàn关键de的bǐsài比赛。
Đây là một trận đấu mang tính quyết định.
This is a crucial match.
zhǎngwò掌握wàiyǔ外语shì是zhǎodào找到hǎo好gōngzuò工作de的guānjiàn关键yīnsù因素。
Nắm vững ngoại ngữ là nhân tố then chốt để tìm được công việc tốt.
Mastering a foreign language is a key factor in finding a good job.
tā他shì是zhè这gè个ànjiàn案件de的guānjiàn关键rénwù人物。
Anh ta là nhân vật then chốt của vụ án này.
He is a key figure in this case.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây