ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
关键时期
guān jiàn shí qī
thời kỳ then chốt
Hán việt: quan kiện thời kỳ
—

Gợi nhớ

Từ "关键时期" (guān jiàn shí qī) nghĩa là "thời kỳ then chốt", ghép bởi: 关 (guān): tắt + 键 (jiàn): phím + 时 (shí): thời gian + 期 (qī / jī): kỳ hạn.

Thành phần cấu tạo

关键时期
guān jiàn shí qī
thời kỳ then chốt
丷
天
钅
建
日
寸

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thời kỳ then chốt
Ví dụ (3)
xiànzài现在shì是shuǐdào水稻guànjiāng灌浆de的guānjiàn关键shíqī时期。
Hiện tại là thời kỳ then chốt ngậm sữa của lúa nước.
Now is the critical period for rice grain filling.
háizi孩子chéngzhǎng成长chǔyú处于xìnggé性格xíngchéng形成de的guānjiàn关键shíqī时期。
Sự trưởng thành của trẻ em đang ở trong giai đoạn then chốt hình thành tính cách.
The child's growth is at a key stage of character formation.
xiàngmù项目yǐ已jìnrù进入zhǔnbèi准备kāigōng开工de的guānjiàn关键shíqī时期。
Dự án đã bước vào giai đoạn then chốt chuẩn bị khởi công.
The project entered a key period of construction preparation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây