ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
关键时刻
guān jiàn shí kè
thời điểm mang tính quyết định/quan trọng
Hán việt: quan kiện thời khắc
—

Gợi nhớ

Từ "关键时刻" (guān jiàn shí kè) nghĩa là "thời điểm mang tính quyết định/quan trọng", ghép bởi: 关 (guān): tắt + 键 (jiàn): phím + 时 (shí): thời gian + 刻 (kè): khắc.

Thành phần cấu tạo

关键时刻
guān jiàn shí kè
thời điểm mang tính quyết định/quan trọng
丷
天
钅
建
日
寸

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thời điểm mang tính quyết định/quan trọng
Ví dụ (3)
zài在guānjiàn关键shíkè时刻,tā他tǐngshēn'érchū挺身而出。
Vào thời điểm mấu chốt, anh ấy đã đứng ra gánh vác.
At the critical moment, he stepped forward bravely.
guānjiàn关键shíkè时刻yídìng一定yào要bǎochí保持lěngjìng冷静。
Lúc quan trọng nhất định phải giữ được bình tĩnh.
Must maintain calm at the key moment.
zhè这gè个juédìng决定zài在guānjiàn关键shíkè时刻qǐdào起到le了zuòyòng作用。
Quyết định này vào thời điểm mấu chốt đã phát huy tác dụng.
This decision played a role at the critical moment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây