ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
按键
ànjiàn
phím bấm, nút nhấn
Hán việt: án kiện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "按键" (ànjiàn) mang nghĩa "phím bấm, nút nhấn", kết hợp bởi 按 (àn - án): "ấn" + 键 (jiàn - kiện): "phím". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 按: Đặt bàn tay (扌) đè xuống nhẹ nhàng để giữ cho vật bên dưới nằm yên ổn định (安) nghĩa là ấn, nhấn xuống (按). • Chữ 键: Chốt kim loại (钅) được lắp đặt vững vàng (建) để khóa chặt hay điều khiển cỗ máy chính là then chốt, phím bấm (键).

Thành phần cấu tạo

按键
ànjiàn
phím bấm, nút nhấn
按
àn • án
ấn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
安
An
Yên / âm đọc (bên phải)
键
jiàn • kiện
phím
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phím bấm, nút nhấn
Ví dụ (5)
qǐng请àn按xià下quèrèn确认ànjiàn按键。
Vui lòng nhấn phím xác nhận.
Please press the confirm button.
zhè这gè个shǒujī手机de的yīnliàng音量ànjiàn按键huài坏le了。
Nút âm lượng của chiếc điện thoại này bị hỏng rồi.
The volume button on this phone is broken.
jiànpán键盘shàng上shǎo少le了yí一gè个ànjiàn按键。
Trên bàn phím bị thiếu một phím bấm.
A key is missing from the keyboard.
yóuxì游戏kòngzhìqì控制器de的ànjiàn按键fēicháng非常língmǐn灵敏。
Các nút nhấn của tay cầm chơi game rất nhạy.
The buttons on the game controller are very responsive.
nǐ你zhīdào知道zěnme怎么shèzhì设置kuàijié快捷ànjiàn按键ma吗?
Bạn có biết cách cài đặt phím bấm tắt không?
Do you know how to set up shortcut keys?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây