ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外键
wàijiàn
Khóa ngoại (Foreign key)
Hán việt: ngoại kiện
—

Gợi nhớ

Từ "外键" (wàijiàn) mang nghĩa "Khóa ngoại (Foreign key)", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 键 (jiàn - kiện): "phím". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 键: Chốt kim loại (钅) được lắp đặt vững vàng (建) để khóa chặt hay điều khiển cỗ máy chính là then chốt, phím bấm (键).

Thành phần cấu tạo

外键
wàijiàn
Khóa ngoại (Foreign key)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
键
jiàn • kiện
phím
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khóa ngoại (Foreign key)
Ví dụ (3)
dìngdān订单biǎo表zhōng中de的yònghù用户 idID shì是guānlián关联dào到yònghù用户biǎo表de的wàijiàn外键。
User ID trong bảng đơn hàng là khóa ngoại liên kết tới bảng người dùng.
The user ID in the orders table is a foreign key linked to the users table.
shǐyòng使用wàijiàn外键yuēshù约束kěyǐ可以fángzhǐ防止shānchú删除bèi被qítā其他biǎo表guānlián关联de的wúxiào无效shùjù数据。
Sử dụng ràng buộc khóa ngoại có thể ngăn chặn việc xóa dữ liệu vô hiệu đang được liên kết bởi bảng khác.
Using foreign key constraints can prevent the deletion of data referenced by other tables.
guò过duō多de的wàijiàn外键yuēshù约束kěnéng可能huì会jiàngdī降低dàpīliàng大批量shùjù数据dǎorù导入shí时de的xiěrù写入sùdù速度。
Quá nhiều ràng buộc khóa ngoại có thể làm giảm tốc độ ghi khi nhập dữ liệu số lượng lớn.
Too many foreign key constraints may reduce write speeds during bulk data imports.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây