力度
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "力度" (lìdù) mang nghĩa "Cường độ, mức độ", kết hợp bởi 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 力度
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cường độ, mức độ, sức mạnh.
Ví dụ (3)
公司加大了促销力度。
Công ty đã tăng cường mức độ khuyến mãi.
The company stepped up its promotional efforts.
这次改革力度很大。
Lần cải cách này có mức độ rất mạnh.
This reform is very far-reaching.
老师批评的力度比较轻。
Mức độ phê bình của giáo viên khá nhẹ.
The teacher's criticism was relatively mild.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây