ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
力度
lìdù
cường độ, mức độ, sức mạnh.
Hán việt: lực độ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "力度" (lìdù) mang nghĩa "Cường độ, mức độ", kết hợp bởi 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

力度
lìdù
Cường độ, mức độ
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cường độ, mức độ, sức mạnh.
Ví dụ (3)
gōngsī公司jiādà加大le了cùxiāo促销lìdù力度。
Công ty đã tăng cường mức độ khuyến mãi.
The company stepped up its promotional efforts.
zhè这cì次gǎigé改革lìdù力度hěn很dà大。
Lần cải cách này có mức độ rất mạnh.
This reform is very far-reaching.
lǎoshī老师pīpíng批评de的lìdù力度bǐjiào比较qīng轻。
Mức độ phê bình của giáo viên khá nhẹ.
The teacher's criticism was relatively mild.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây