十度
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "十度" (shí dù) mang nghĩa "Mười độ", kết hợp bởi 十 (shí - thập): "số mười" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 十: Nét ngang (一) và nét sổ dọc (丨) giao nhau tại tâm điểm như hai bàn tay chắp lại khi đếm tròn con số mười (十). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 十度
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Mười độ
Ví dụ (3)
今天气温只有十度。
Hôm nay nhiệt độ chỉ có mười độ.
The temperature today is only ten degrees.
水温降到十度以下。
Nhiệt độ nước giảm xuống dưới mười độ.
The water temperature dropped below ten degrees.
十度的天气需要穿外套。
Thời tiết mười độ cần mặc áo khoác.
You need to wear a coat in ten-degree weather.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây