ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三十度
sānshí dù
Ba mươi độ
Hán việt: tam thập độ
点
HSK1
Số từ

Gợi nhớ

Từ "三十度" (sānshí dù) nghĩa là "Ba mươi độ", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 十 (shí): số mười + 度 (dù / duó): độ.

Thành phần cấu tạo

三十度
sānshí dù
Ba mươi độ
三
十
广
廿
又

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Ba mươi độ
Ví dụ (3)
jīntiān今天zuìgāo最高qìwēn气温sānshí三十dù度。
Nhiệt độ cao nhất hôm nay là ba mươi độ.
Today's highest temperature is thirty degrees.
fángjiān房间wēndù温度jiējìn接近sānshí三十dù度。
Nhiệt độ phòng gần ba mươi độ.
The room temperature is close to thirty degrees.
sānshí三十dù度de的tiānqì天气shìhé适合yóuyǒng游泳。
Thời tiết ba mươi độ thích hợp đi bơi.
Thirty-degree weather is great for swimming.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây