ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水银温度计
shuǐyín wēndùjì
Nhiệt kế thủy ngân đo thân nhiệt
Hán việt: thủy ngân ôn độ kế
—

Gợi nhớ

Từ "水银温度计" (shuǐyín wēndùjì) mang nghĩa "Nhiệt kế thủy ngân đo thân nhiệt", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 银 (yín - ngân): "Bạc" + 温 (wēn - ôn): "Ấm" + 度 (dù / duó - độ): "độ" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 银: Thứ kim loại quý (钅) có sắc trắng sáng bền bỉ và cứng cỏi (艮) chỉ đứng sau vàng chính là kim loại bạc (银). • Chữ 温: Đổ dòng nước ấm (氵) vào bát sứ đem dâng cho người bị giam cầm bằng tấm lòng nhân hậu (昷), gợi lên sự ấm áp và ôn hòa (温). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ. • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计).

Thành phần cấu tạo

水银温度计
shuǐyín wēndùjì
Nhiệt kế thủy ngân đo thân nhiệt
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
银
yín • ngân
Bạc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
温
wēn • ôn
Ấm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昷
Chữ Ôn
Ấm áp, nhân hậu / âm đọc (bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhiệt kế thủy ngân đo thân nhiệt
Ví dụ (3)
shuǐyín水银wēndùjì温度计cèliáng测量tǐwēn体温fēicháng非常zhǔn准,dàn但shǐyòng使用shí时yào要fángzhǐ防止shuāisuì摔碎。
Nhiệt kế thủy ngân đo thân nhiệt rất chuẩn xác, nhưng khi sử dụng phải phòng tránh làm rơi vỡ.
A mercury thermometer is very accurate in measuring body temperature, but you must prevent it from breaking when using it.
shuǐyín水银wēndùjì温度计dǎpò打破hòu后,xièlòu泄漏de的shuǐyín水银bìxū必须jìnxíng进行tuǒshàn妥善de的ānquán安全chǔlǐ处理。
Sau khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, lượng thủy ngân rò rỉ ra bắt buộc phải được xử lý an toàn thích đáng.
After a mercury thermometer breaks, the spilled mercury must be properly and safely disposed of.
shǐyòng使用shuǐyín水银wēndùjì温度计qián前,yào要xiān先jiāng将shuǐyínzhù水银柱shuǎidào甩到sānshí三十wǔ五dù度yǐxià以下。
Trước khi dùng nhiệt kế thủy ngân, cần phải vẩy cột thủy ngân xuống dưới mức 35 độ C.
Before using a mercury thermometer, shake the mercury column down below 35 degrees Celsius.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây