环境温度
—
Gợi nhớ
Từ "环境温度" (huánjìng wēndù) mang nghĩa "nhiệt độ môi trường", kết hợp bởi 环 (huán - hoàn): "vòng" + 境 (jìng - cảnh): "Biên giới" + 温 (wēn - ôn): "Ấm" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 环: Mảnh ngọc quý (王) được mài thành vòng tròn liền mạch không (不) có điểm đứt gãy gọi là chiếc vòng, hoàn cảnh (环). • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境). • Chữ 温: Đổ dòng nước ấm (氵) vào bát sứ đem dâng cho người bị giam cầm bằng tấm lòng nhân hậu (昷), gợi lên sự ấm áp và ôn hòa (温). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.
Thành phần cấu tạo
环境温度
nhiệt độ môi trường
Phân tích từ 环境温度
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:nhiệt độ môi trường
Ví dụ (3)
精密零件加工时,必须考虑环境温度变化引起的热胀冷缩误差。
Khi gia công linh kiện chính xác, phải xem xét đến sai số co giãn vì nhiệt do sự thay đổi của nhiệt độ môi trường.
When machining precision parts, the thermal expansion and contraction errors caused by changes in ambient temperature must be considered.
这种感冒药应该存放在阴凉处,环境温度不能超过25度。
Thuốc cảm này nên được bảo quản ở nơi râm mát, nhiệt độ môi trường không được vượt quá 25 độ.
This cold medicine should be stored in a cool place, and the ambient temperature cannot exceed 25 degrees.
实验室的空调全天开启,以维持恒定的环境温度。
Điều hòa phòng thí nghiệm được bật cả ngày để duy trì nhiệt độ môi trường không đổi.
The air conditioning in the laboratory is turned on all day to maintain a constant ambient temperature.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây