ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
环境温度
huánjìng wēndù
nhiệt độ môi trường
Hán việt: hoàn cảnh ôn độ
—

Gợi nhớ

Từ "环境温度" (huánjìng wēndù) mang nghĩa "nhiệt độ môi trường", kết hợp bởi 环 (huán - hoàn): "vòng" + 境 (jìng - cảnh): "Biên giới" + 温 (wēn - ôn): "Ấm" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 环: Mảnh ngọc quý (王) được mài thành vòng tròn liền mạch không (不) có điểm đứt gãy gọi là chiếc vòng, hoàn cảnh (环). • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境). • Chữ 温: Đổ dòng nước ấm (氵) vào bát sứ đem dâng cho người bị giam cầm bằng tấm lòng nhân hậu (昷), gợi lên sự ấm áp và ôn hòa (温). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

环境温度
huánjìng wēndù
nhiệt độ môi trường
环
huán • hoàn
vòng
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
境
jìng • cảnh
Biên giới
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)
温
wēn • ôn
Ấm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昷
Chữ Ôn
Ấm áp, nhân hậu / âm đọc (bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhiệt độ môi trường
Ví dụ (3)
jīngmì精密língjiàn零件jiāgōng加工shí时,bìxū必须kǎolǜ考虑huánjìng环境wēndù温度biànhuà变化yǐnqǐ引起de的rèzhànglěngsuō热胀冷缩wùchā误差。
Khi gia công linh kiện chính xác, phải xem xét đến sai số co giãn vì nhiệt do sự thay đổi của nhiệt độ môi trường.
When machining precision parts, the thermal expansion and contraction errors caused by changes in ambient temperature must be considered.
zhè这zhǒng种gǎnmàoyào感冒药yīnggāi应该cúnfàng存放zài在yīnliángchù阴凉处,huánjìng环境wēndù温度bù不néng能chāoguò超过2525dù度。
Thuốc cảm này nên được bảo quản ở nơi râm mát, nhiệt độ môi trường không được vượt quá 25 độ.
This cold medicine should be stored in a cool place, and the ambient temperature cannot exceed 25 degrees.
shíyànshì实验室de的kōngtiáo空调quán全tiān天kāiqǐ开启,yǐ以wéichí维持héngdìng恒定de的huánjìng环境wēndù温度。
Điều hòa phòng thí nghiệm được bật cả ngày để duy trì nhiệt độ môi trường không đổi.
The air conditioning in the laboratory is turned on all day to maintain a constant ambient temperature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây