ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
表面温度
biǎo miàn wēn dù
nhiệt độ bề mặt
Hán việt: biểu diện ôn độ
—

Gợi nhớ

Từ "表面温度" (biǎo miàn wēn dù) mang nghĩa "nhiệt độ bề mặt", kết hợp bởi 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 温 (wēn - ôn): "Ấm" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 温: Đổ dòng nước ấm (氵) vào bát sứ đem dâng cho người bị giam cầm bằng tấm lòng nhân hậu (昷), gợi lên sự ấm áp và ôn hòa (温). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

表面温度
biǎo miàn wēn dù
nhiệt độ bề mặt
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
温
wēn • ôn
Ấm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昷
Chữ Ôn
Ấm áp, nhân hậu / âm đọc (bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhiệt độ bề mặt
Ví dụ (3)
hóngwài红外cè测wēn温yí仪yònglái用来cèliáng测量wùtǐ物体de的biǎomiàn表面wēndù温度。
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại dùng để đo nhiệt độ bề mặt vật thể.
Infrared thermometer is used to measure surface temperature of objects.
tàiyáng太阳de的biǎomiàn表面wēndù温度gāodá高达shùqiān数千shèshìdù摄氏度。
Nhiệt độ bề mặt mặt trời cao tới hàng nghìn độ C.
Surface temperature of the sun reaches thousands of degrees Celsius.
jīqì机器yùnxíng运行guò过jiǔ久huì会dǎozhì导致biǎomiàn表面wēndù温度shēnggāo升高。
Máy móc vận hành quá lâu sẽ dẫn đến nhiệt độ bề mặt tăng cao.
Running machines too long causes surface temperature to rise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây