表面温度
—
Gợi nhớ
Từ "表面温度" (biǎo miàn wēn dù) mang nghĩa "nhiệt độ bề mặt", kết hợp bởi 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 温 (wēn - ôn): "Ấm" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 温: Đổ dòng nước ấm (氵) vào bát sứ đem dâng cho người bị giam cầm bằng tấm lòng nhân hậu (昷), gợi lên sự ấm áp và ôn hòa (温). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 表面温度
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:nhiệt độ bề mặt
Ví dụ (3)
红外测温仪用来测量物体的表面温度。
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại dùng để đo nhiệt độ bề mặt vật thể.
Infrared thermometer is used to measure surface temperature of objects.
太阳的表面温度高达数千摄氏度。
Nhiệt độ bề mặt mặt trời cao tới hàng nghìn độ C.
Surface temperature of the sun reaches thousands of degrees Celsius.
机器运行过久会导致表面温度升高。
Máy móc vận hành quá lâu sẽ dẫn đến nhiệt độ bề mặt tăng cao.
Running machines too long causes surface temperature to rise.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây