ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工作温度
gōng zuò wēn dù
Nhiệt độ hoạt động, nhiệt độ vận hành
Hán việt: công tác ôn độ
—

Gợi nhớ

Từ "工作温度" (gōng zuò wēn dù) mang nghĩa "Nhiệt độ hoạt động, nhiệt độ vận hành", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 作 (zuò - tác): "làm" + 温 (wēn - ôn): "Ấm" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 温: Đổ dòng nước ấm (氵) vào bát sứ đem dâng cho người bị giam cầm bằng tấm lòng nhân hậu (昷), gợi lên sự ấm áp và ôn hòa (温). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

工作温度
gōng zuò wēn dù
Nhiệt độ hoạt động, nhiệt độ vận hành
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
温
wēn • ôn
Ấm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昷
Chữ Ôn
Ấm áp, nhân hậu / âm đọc (bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nhiệt độ hoạt động, nhiệt độ vận hành
Ví dụ (3)
shèbèi设备de的zhèngcháng正常gōngzuò工作wēndù温度shì是líng零shàng上èrshí二十dù度。
Nhiệt độ làm việc bình thường của thiết bị là 20 độ C.
The normal operating temperature of the device is 20 degrees Celsius.
gōngzuò工作wēndù温度guò过gāo高xūyào需要jíshí及时sànrè散热。
Nhiệt độ làm việc quá cao cần kịp thời tản nhiệt.
If the operating temperature is too high, timely heat dissipation is needed.
jiāncè监测xīnpiàn芯片de的gōngzuò工作wēndù温度。
Giám sát nhiệt độ làm việc của chip.
Monitor the working temperature of the chip.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây