ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
温度传感器
wēn dù chuán gǎn qì
cảm biến nhiệt độ
Hán việt: ôn độ truyền cảm khí
—

Gợi nhớ

Từ "温度传感器" (wēn dù chuán gǎn qì) mang nghĩa "cảm biến nhiệt độ", kết hợp bởi 温 (wēn - ôn): "Ấm" + 度 (dù / duó - độ): "độ" + 传 (chuán / zhuàn - truyền): "Truyền" + 感 (gǎn - cảm): "cảm giác" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 温: Đổ dòng nước ấm (氵) vào bát sứ đem dâng cho người bị giam cầm bằng tấm lòng nhân hậu (昷), gợi lên sự ấm áp và ôn hòa (温). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ. • Chữ 传: Người thầy (亻) chuyên tâm (专) đem hết tri thức dạy lại cho thế hệ sau để lưu truyền và chuyển giao (传). • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

温度传感器
wēn dù chuán gǎn qì
cảm biến nhiệt độ
温
wēn • ôn
Ấm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昷
Chữ Ôn
Ấm áp, nhân hậu / âm đọc (bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
传
chuán / zhuàn • truyền
Truyền
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (nằm bên phải)
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cảm biến nhiệt độ
Ví dụ (3)
kōngtiáo空调nèibù内部zhuāngyǒu装有gāojīngdù高精度de的wēndù温度chuángǎnqì传感器。
Bên trong máy điều hòa có lắp cảm biến nhiệt độ với độ chính xác cao.
A high-precision temperature sensor is installed inside the air conditioner.
wēndù温度chuángǎnqì传感器shíshí实时jiǎncè检测shìnèi室内wēndù温度。
Cảm biến nhiệt độ kiểm tra nhiệt độ trong phòng theo thời gian thực.
The temperature sensor monitors indoor temperature in real time.
gēnghuàn更换gùzhàng故障de的wēndù温度chuángǎnqì传感器。
Thay thế cảm biến nhiệt độ bị hỏng.
Replace the faulty temperature sensor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây