ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
身心健康
shēn xīn jiàn kāng
Sức khỏe thể chất và tinh thần
Hán việt: thân tâm kiện khang
—

Gợi nhớ

Từ "身心健康" (shēn xīn jiàn kāng) mang nghĩa "Sức khỏe thể chất và tinh thần", kết hợp bởi 身 (shēn - thân): "thân" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 健 (jiàn - kiện): "khỏe mạnh" + 康 (kāng - khang): "khỏe mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 健: Con người (亻) được rèn luyện và xây dựng nền tảng thể chất vững vàng (建) thì cơ thể luôn dẻo dai, khỏe mạnh (健). • Chữ 康: Dưới mái nhà rộng rãi (广), mọi người cùng nhau cầm chổi quét dọn (隶) sạch sẽ để giữ cho cuộc sống luôn bình yên và khỏe mạnh (康).

Thành phần cấu tạo

身心健康
shēn xīn jiàn kāng
Sức khỏe thể chất và tinh thần
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
健
jiàn • kiện
khỏe mạnh
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng (bên phải)
康
kāng • khang
khỏe mạnh
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
隶
Bộ Đãi
Kịp đến, lệ thuộc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sức khỏe thể chất và tinh thần
Ví dụ (3)
bǎochí保持yùndòng运动yǒulìyú有利于shēnxīnjiànkāng身心健康。
Giữ gìn vận động có lợi cho sức khỏe thể chất và tinh thần.
Maintaining exercise benefits physical and mental health.
guānzhù关注qīngshàonián青少年de的shēnxīnjiànkāng身心健康fāzhǎn发展。
Quan tâm sự phát triển sức khỏe thể chất và tinh thần của thanh thiếu niên.
Pay attention to youth physical and mental health.
liánghǎo良好de的xīntài心态cùjìn促进shēnxīnjiànkāng身心健康。
Tâm thái tốt thúc đẩy sức khỏe thể chất và tinh thần.
Good mindset promotes physical and mental health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây