ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
健在
jiàn zài
còn sống, khỏe mạnh
Hán việt: kiện tại
—

Gợi nhớ

Từ "健在" (jiàn zài) mang nghĩa "còn sống, khỏe mạnh", kết hợp bởi 健 (jiàn - kiện): "khỏe mạnh" + 在 (zài - tại): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 健: Con người (亻) được rèn luyện và xây dựng nền tảng thể chất vững vàng (建) thì cơ thể luôn dẻo dai, khỏe mạnh (健). • Chữ 在: Mầm cây non (才) vừa đâm chồi đã bám rễ thật sâu vào lòng đất (土), khẳng định sự hiện diện đang tồn tại, đang ở ngay nơi này (在).

Thành phần cấu tạo

健在
jiàn zài
còn sống, khỏe mạnh
健
jiàn • kiện
khỏe mạnh
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng (bên phải)
在
zài • tại
đang
土
Bộ Thổ
Đất (nằm phía dưới bên phải)
才
Tài
Mới, vừa, tài năng (nằm bên trái)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:còn sống, khỏe mạnh
Ví dụ (3)
wǒ我de的wàigōng外公suīrán虽然yǐjīng已经jiǔshí九十suì岁le了,dàn但yīrán依然jiànzài健在。
Ông ngoại của tôi tuy đã chín mươi tuổi nhưng vẫn còn sống khỏe mạnh.
Although my maternal grandfather is already ninety years old, he is still alive and well.
tīngdào听到nín您de的zǔfùmǔ祖父母yīrán依然jiànzài健在,wǒ我gǎndào感到shífēn十分xīnwèi欣慰。
Nghe tin ông bà của bạn vẫn còn sống khỏe mạnh, tôi cảm thấy rất an lòng.
I am very gratified to hear that your grandparents are still alive and in good health.
zhǐyào只要fùmǔ父母jiànzài健在,wǒmen我们jiù就yīrán依然yǒu有wēnxīn温馨de的jiā家。
Chỉ cần bố mẹ còn sống khỏe mạnh thì chúng ta vẫn luôn có một mái ấm gia đình ấm áp.
As long as our parents are alive and well, we still have a warm home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây