ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
健行
jiàn xíng
Đi bộ đường dài
Hán việt: kiện hành
—

Gợi nhớ

Từ "健行" (jiàn xíng) mang nghĩa "Đi bộ đường dài", kết hợp bởi 健 (jiàn - kiện): "khỏe mạnh" + 行 (xíng / háng - hành): "được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 健: Con người (亻) được rèn luyện và xây dựng nền tảng thể chất vững vàng (建) thì cơ thể luôn dẻo dai, khỏe mạnh (健). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行).

Thành phần cấu tạo

健行
jiàn xíng
Đi bộ đường dài
健
jiàn • kiện
khỏe mạnh
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng (bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đi bộ đường dài
Ví dụ (3)
zhōumò周末,wǒmen我们yì一jiā家rén人qù去jiāowài郊外de的sēnlín森林gōngyuán公园jiànxíng健行。
Cuối tuần, cả gia đình chúng tôi đi bộ dã ngoại rèn luyện sức khỏe ở công viên rừng ngoại ô.
On the weekend, our whole family went hiking in the suburban forest park.
jiànxíng健行shì是yí一xiàng项fēicháng非常shìhé适合lǎoniánrén老年人de的yǒuyǎng有氧yùndòng运动。
Đi bộ đường dài là một môn thể thao hiếu khí rất phù hợp với người cao tuổi.
Hiking is an aerobic exercise that is very suitable for the elderly.
tāmen他们jìhuà计划xià下gè个yuè月qù去shānqū山区jìnxíng进行yí一cì次liǎng两tiān天de的jiànxíng健行huódòng活动。
Họ lên kế hoạch tháng sau sẽ đi bộ dã ngoại leo núi trong vòng hai ngày ở vùng núi.
They plan to go on a two-day hiking trip in the mountains next month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây