ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
健忘
jiàn wàng
hay quên, đãng trí
Hán việt: kiện vong
—

Gợi nhớ

Từ "健忘" (jiàn wàng) mang nghĩa "hay quên, đãng trí", kết hợp bởi 健 (jiàn - kiện): "khỏe mạnh" + 忘 (wàng - vong): "quên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 健: Con người (亻) được rèn luyện và xây dựng nền tảng thể chất vững vàng (建) thì cơ thể luôn dẻo dai, khỏe mạnh (健). • Chữ 忘: Khi một ký ức đã biến mất (亡) khỏi trái tim và tâm trí (心), con người không còn nhớ được nữa mà đã lãng quên, bỏ quên (忘).

Thành phần cấu tạo

健忘
jiàn wàng
hay quên, đãng trí
健
jiàn • kiện
khỏe mạnh
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng (bên phải)
忘
wàng • vong
quên
亡
Vong
Mất, biến mất (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:hay quên, đãng trí
Ví dụ (3)
yéye爷爷niánjì年纪dà大le了,biànde变得yuèláiyuè越来越jiànwàng健忘,jīngcháng经常zhǎo找bú不dào到yǎnjìng眼镜。
Ông nội tuổi đã cao, ngày càng hay quên, thường xuyên không tìm thấy kính mắt.
Grandpa is getting old and becoming more and more forgetful, often unable to find his glasses.
wǒ我zuìjìn最近tèbié特别jiànwàng健忘,gāng刚shuō说yào要mǎi买shénme什么yìzhuǎnyǎn一转眼jiù就wàng忘le了。
Dạo này tôi rất hay quên, vừa bảo mua cái gì mà ngoảnh đi ngoảnh lại đã quên mất.
I've been very forgetful lately; I just said what I wanted to buy and forgot it in the blink of an eye.
wèile为了fángzhǐ防止jiànwàng健忘,wǒ我měitiān每天bǎ把zhòngyào重要de的shìqing事情jì记zài在biànqiān便签shàng上。
Để phòng tránh việc hay quên, tôi ghi chép những việc quan trọng vào giấy nhớ mỗi ngày.
To prevent forgetfulness, I write down important things on sticky notes every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây