ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
梦乡
mèng xiāng
Cõi mộng, giấc nồng
Hán việt: mộng hương
—

Gợi nhớ

Từ "梦乡" (mèng xiāng) mang nghĩa "Cõi mộng, giấc nồng", kết hợp bởi 梦 (mèng - mộng): "Giấc mơ" + 乡 (xiāng - hương): "quê hương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 梦: Khi màn đêm buông xuống (夕), tâm trí như lạc bước vào cánh rừng sâu huyền ảo (林) để chìm vào một giấc mơ đẹp (梦). • Chữ 乡: Những con đường nhỏ uốn lượn quanh co (乡) nối liền các xóm thôn nơi bà con quây quần sinh sống, gợi nhớ hình ảnh quê hương, làng xã (乡).

Thành phần cấu tạo

梦乡
mèng xiāng
Cõi mộng, giấc nồng
梦
mèng • mộng
Giấc mơ
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (phía dưới)
乡
xiāng • hương
quê hương
乡
Giản thể từ 鄉
Hình hai người ngồi ăn cạnh nhau (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cõi mộng, giấc nồng
Ví dụ (3)
shēnyè深夜,zhěnggè整个chéngshì城市dōu都jìnrù进入le了tiánměi甜美de的mèngxiāng梦乡。
Lúc nửa đêm, cả thành phố đều đã chìm vào cõi mộng ngọt ngào.
Late at night, the entire city drifted into sweet slumberland.
māma妈妈qīngshēng轻声chàng唱zhe着yáolánqǔ摇篮曲,hǒng哄bǎobao宝宝jìnrù进入mèngxiāng梦乡。
Mẹ khẽ hát bài hát ru, dỗ em bé chìm vào giấc nồng.
Mom softly sang a lullaby to coax the baby to sleep.
xīnqín辛勤gōngzuò工作le了yì一zhěngtiān整天hòu后,tā他yì一tǎng躺zài在chuáng床shàng上jiù就bùrù步入le了mèngxiāng梦乡。
Sau một ngày làm việc vất vả cực nhọc, anh ấy vừa nằm xuống giường đã đi ngay vào giấc ngủ.
After a full day of hard work, he drifted off to sleep the moment he lay in bed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây