ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
幻梦
huàn mèng
Ảo mộng, giấc mơ huyễn hoặc, ảo tưởng
Hán việt: huyễn mộng
—

Gợi nhớ

Từ "幻梦" (huàn mèng) mang nghĩa "Ảo mộng, giấc mơ huyễn hoặc, ảo tưởng", kết hợp bởi 幻 (huàn - huyễn): "hư ảo" + 梦 (mèng - mộng): "Giấc mơ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 幻: Sợi tơ nhỏ mảnh (幺) bị xoay lộn ngược trong không trung làm hoa cả mắt, tạo nên những hình ảnh hư ảo, huyễn hoặc (幻). • Chữ 梦: Khi màn đêm buông xuống (夕), tâm trí như lạc bước vào cánh rừng sâu huyền ảo (林) để chìm vào một giấc mơ đẹp (梦).

Thành phần cấu tạo

幻梦
huàn mèng
Ảo mộng, giấc mơ huyễn hoặc, ảo tưởng
幻
huàn • huyễn
hư ảo
幺
Bộ Yêu
Nhỏ bé (nằm bên trái)
刁
Điêu (biến thể)
Xoay ngược (nằm bên phải)
梦
mèng • mộng
Giấc mơ
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ảo mộng, giấc mơ huyễn hoặc, ảo tưởng
Ví dụ (3)
suízhe随着cánkù残酷xiànshí现实de的dàolái到来,tā他de的fācái发财huànmèng幻梦chèdǐ彻底pòmiè破灭le了。
Cùng với sự xuất hiện của hiện thực tàn khốc, ảo mộng phát tài của anh ta đã hoàn toàn tan vỡ.
With the arrival of harsh reality, his pipe dream of getting rich was completely shattered.
wǒmen我们bù不néng能yìzhí一直chénnìyú沉溺于tónghuà童话bānde般的huànmèng幻梦zhīzhōng之中。
Chúng ta không thể cứ mãi chìm đắm trong những ảo mộng như trong truyện cổ tích.
We cannot keep indulging in fairy-tale illusions.
qīngchūn青春shíqī时期de的měihǎo美好huànmèng幻梦chángcháng常常wēnnuǎn温暖zhe着wǒmen我们de的yìshēng一生。
Những ảo mộng tốt đẹp thời thanh xuân thường sưởi ấm suốt cuộc đời chúng ta.
The beautiful dreams of youth often warm us throughout our lives.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây