ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
梦魇
mèng yǎn
Ác mộng, bóng đè
Hán việt: mộng yểm
—

Gợi nhớ

Từ "梦魇" (mèng yǎn) mang nghĩa "Ác mộng, bóng đè", kết hợp bởi 梦 (mèng - mộng): "Giấc mơ" + 魇 (yǎn - yểm): "ác mộng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 梦: Khi màn đêm buông xuống (夕), tâm trí như lạc bước vào cánh rừng sâu huyền ảo (林) để chìm vào một giấc mơ đẹp (梦). • Chữ 魇: Cảm giác như có bóng ma quỷ (鬼) đè nặng ngột ngạt (厌) lên lồng ngực giữa lúc đang ngủ say chính là cơn ác mộng, bóng đè (魇).

Thành phần cấu tạo

梦魇
mèng yǎn
Ác mộng, bóng đè
梦
mèng • mộng
Giấc mơ
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (phía dưới)
魇
yǎn • yểm
ác mộng
厌
Chữ Yếm
Đè nén, ngột ngạt / âm đọc
鬼
Bộ Quỷ
Bóng ma quỷ trong mộng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ác mộng, bóng đè
Ví dụ (3)
zuówǎn昨晚de的mèngyǎn梦魇ràng让tā他jīngxǐng惊醒guòlái过来,húnshēnshìhàn浑身是汗。
Cơn ác mộng đêm qua khiến anh ta giật mình tỉnh giấc, mồ hôi đầm đìa khắp người.
Last night's nightmare startled him awake, drenched in sweat.
zhànzhēng战争de的yīnyǐng阴影chéngwéi成为le了nà那dài代rén人yìshēng一生wúfǎ无法huī挥qù去de的mèngyǎn梦魇。
Bóng tối của chiến tranh đã trở thành cơn ác mộng đeo bám suốt cuộc đời của thế hệ đó.
The shadow of war became a lifelong nightmare that generation could never shake off.
duì对tā她láishuō来说,gōngkāi公开yǎnjiǎng演讲céngjīng曾经shì是yì一chǎng场kěpà可怕de的mèngyǎn梦魇。
Đối với cô ấy, việc thuyết trình trước công chúng từng là một cơn ác mộng đáng sợ.
To her, public speaking used to be a terrifying nightmare.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây