ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
梦寐以求
mèng mèi yǐ qiú
Khao khát cả trong mơ, ước mơ bấy lâu
Hán việt: mộng mị dĩ cầu
—

Gợi nhớ

Từ "梦寐以求" (mèng mèi yǐ qiú) mang nghĩa "Khao khát cả trong mơ, ước mơ bấy lâu", kết hợp bởi 梦 (mèng - mộng): "Giấc mơ" + 寐 (mèi - mị): "ngủ" + 以 (yǐ - dĩ): "bằng" + 求 (qiú - cầu): "tìm kiếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 梦: Khi màn đêm buông xuống (夕), tâm trí như lạc bước vào cánh rừng sâu huyền ảo (林) để chìm vào một giấc mơ đẹp (梦). • Chữ 寐: Dưới mái nhà yên tĩnh (宀), người ta ngả lưng trên chiếc giường gỗ (爿) khi trời còn chưa sáng (未) để chìm vào giấc ngủ say (寐). • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以). • Chữ 求: Bàn tay vươn dài tìm kiếm tấm áo lông ấm áp giữa mùa đông giá lạnh, thể hiện sự thỉnh cầu, yêu cầu, tìm kiếm (求).

Thành phần cấu tạo

梦寐以求
mèng mèi yǐ qiú
Khao khát cả trong mơ, ước mơ bấy lâu
梦
mèng • mộng
Giấc mơ
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (phía dưới)
寐
mèi • mị
ngủ
宀
Bộ Miên
Mái nhà yên tĩnh
爿
Bộ Tường
Chiếc giường gỗ
未
Chữ Vị
Chưa tỉnh giấc, đêm khuya
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
求
qiú • cầu
tìm kiếm
求
Bộ Cầu
Hình lông thú dùng mặc giữ ấm

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Khao khát cả trong mơ, ước mơ bấy lâu
Ví dụ (3)
kǎoshàng考上míngpái名牌dàxué大学shì是tā他mèngmèiyǐqiú梦寐以求de的yuànwàng愿望。
Thi đỗ vào trường đại học danh tiếng là ước mơ khao khát bấy lâu nay của anh ấy.
Getting into a prestigious university is the wish he has dreamed of day and night.
tā他zhōngyú终于mǎixià买下le了nà那liàng辆mèngmèiyǐqiú梦寐以求de的hóngsè红色pǎochē跑车。
Anh ta cuối cùng đã mua được chiếc xe thể thao màu đỏ mà bản thân ao ước bấy lâu nay.
He finally bought that red sports car he had always dreamed of owning.
nénggòu能够qù去nánjí南极tànxiǎn探险shì是xǔduō许多lǚxíngzhě旅行者mèngmèiyǐqiú梦寐以求de的shì事。
Có thể đi thám hiểm Nam Cực là điều khao khát cả trong mơ của nhiều du khách.
Being able to explore Antarctica is something many travelers dream of.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây