ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
想着
xiǎngzhe
Nghĩ về
Hán việt: tưởng trứ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "想着" (xiǎngzhe) mang nghĩa "Nghĩ về", kết hợp bởi 想 (xiǎng - tưởng): "nghĩ" + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo - trứ): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 想: Khi hình bóng của một người hay sự vật (相) cứ in đậm mãi trong trái tim (心), ấy là lúc lòng đang suy nghĩ, mong muốn và nhớ nhung (想). • Chữ 着: Đôi mắt (目) chăm chú nhìn chú dê (羊) khoác bộ lông dày ấm áp, biểu thị trạng thái đang diễn ra, chạm tới hay mặc vào (着).

Thành phần cấu tạo

想着
xiǎngzhe
Nghĩ về
想
xiǎng • tưởng
nghĩ
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng (nằm phía dưới)
着
zhe / zháo / zhuó / zhāo • trứ
đang
羊
Dương (biến thể)
Con dê (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Nghĩ về
Ví dụ (3)
tā他yìzhí一直xiǎng想zhe着jiārén家人。
Anh ấy luôn nghĩ về gia đình.
He is always thinking of his family.
tā她xiǎng想zhe着míngtiān明天de的kǎoshì考试。
Cô ấy nghĩ về kỳ thi ngày mai.
She is thinking about tomorrow's exam.
háizi孩子xiǎng想zhe着zhōumò周末qù去yóulèchǎng游乐场。
Đứa trẻ nghĩ đến việc cuối tuần đi khu vui chơi.
The child is thinking about going to the amusement park this weekend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây