想要
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "想要" (xiǎngyào) mang nghĩa "Muốn", kết hợp bởi 想 (xiǎng - tưởng): "nghĩ" + 要 (yào - yếu): "muốn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 想: Khi hình bóng của một người hay sự vật (相) cứ in đậm mãi trong trái tim (心), ấy là lúc lòng đang suy nghĩ, mong muốn và nhớ nhung (想). • Chữ 要: Người phụ nữ (女) chống hai tay lên hông (覀) thể hiện thái độ kiên quyết trước điều mà mình mong muốn, yêu cầu (要).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 想要
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Muốn
Ví dụ (3)
我想要一杯咖啡。
Tôi muốn một cốc cà phê.
I would like a cup of coffee.
孩子想要一个新书包。
Đứa trẻ muốn một chiếc cặp sách mới.
The child wants a new schoolbag.
你想要哪个套餐?
Bạn muốn set nào?
Which combo meal would you like?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây