ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
想要
xiǎngyào
Muốn
Hán việt: tưởng yếu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "想要" (xiǎngyào) mang nghĩa "Muốn", kết hợp bởi 想 (xiǎng - tưởng): "nghĩ" + 要 (yào - yếu): "muốn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 想: Khi hình bóng của một người hay sự vật (相) cứ in đậm mãi trong trái tim (心), ấy là lúc lòng đang suy nghĩ, mong muốn và nhớ nhung (想). • Chữ 要: Người phụ nữ (女) chống hai tay lên hông (覀) thể hiện thái độ kiên quyết trước điều mà mình mong muốn, yêu cầu (要).

Thành phần cấu tạo

想要
xiǎngyào
Muốn
想
xiǎng • tưởng
nghĩ
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng (nằm phía dưới)
要
yào • yếu
muốn
覀
Bộ Á
Che phủ, vây quanh
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Muốn
Ví dụ (3)
wǒ我xiǎngyào想要yì一bēi杯kāfēi咖啡。
Tôi muốn một cốc cà phê.
I would like a cup of coffee.
háizi孩子xiǎngyào想要yí一gè个xīn新shūbāo书包。
Đứa trẻ muốn một chiếc cặp sách mới.
The child wants a new schoolbag.
nǐ你xiǎngyào想要nǎ哪gè个tàocān套餐?
Bạn muốn set nào?
Which combo meal would you like?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây