ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
想到
xiǎngdào
Nghĩ về
Hán việt: tưởng đáo
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "想到" (xiǎngdào) mang nghĩa "Nghĩ về", kết hợp bởi 想 (xiǎng - tưởng): "nghĩ" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 想: Khi hình bóng của một người hay sự vật (相) cứ in đậm mãi trong trái tim (心), ấy là lúc lòng đang suy nghĩ, mong muốn và nhớ nhung (想). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.

Thành phần cấu tạo

想到
xiǎngdào
Nghĩ về
想
xiǎng • tưởng
nghĩ
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng (nằm phía dưới)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Nghĩ về
Ví dụ (3)
wǒ我tūrán突然xiǎngdào想到yí一gè个bànfǎ办法。
Tôi đột nhiên nghĩ ra một cách.
I suddenly thought of a solution.
kàndào看到fànhé饭盒,tā他xiǎngdào想到māma妈妈。
Nhìn thấy hộp cơm, anh ấy nghĩ đến mẹ.
Seeing the lunchbox made him think of his mom.
tā他xiǎngdào想到hái还yǒu有zuòyè作业méi没zuò做。
Anh ấy nghĩ ra vẫn còn bài tập chưa làm.
He remembered that he still had homework left undone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây