ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
神仙
shénxiān
thần tiên, tiên, tiên nhân (người có phép thuật/bất tử).
Hán việt: thần tiên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "神仙" (shénxiān) mang nghĩa "thần tiên", kết hợp bởi 神 (shén - thần): "Thần" + 仙 (xiān - tiên): "Tiên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 神: Trước bàn thờ lễ nghi (礻), con người thành kính giơ hai tay trình bày (申) lời cầu nguyện lên các đấng thần linh và tinh thần tối cao (神). • Chữ 仙: Người (亻) rời xa bụi trần lên ngọn núi (山) cao mây phủ để tu luyện trường sinh bất lão được gọi là bậc thần tiên (仙).

Thành phần cấu tạo

神仙
shénxiān
thần tiên
神
shén • thần
Thần
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)
仙
xiān • tiên
Tiên
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thần tiên, tiên, tiên nhân (người có phép thuật/bất tử).
Ví dụ (5)
chuánshuō传说zhè这zuò座shān山shàng上zhù住zhe着yí一wèi位shénxiān神仙。
Tương truyền trên ngọn núi này có một vị thần tiên sinh sống.
Legend has it that an immortal lives on this mountain.
zhè这zhǒng种bìng病tài太zhòng重le了,kǒngpà恐怕shénxiān神仙yě也jiù救bùliǎo不了tā他。
Bệnh này nặng quá, e rằng có là thần tiên cũng không cứu nổi anh ấy.
His illness is so serious that I'm afraid not even an immortal could save him.
tāmen他们liǎ俩guò过zhe着shénxiān神仙juàn眷lǚ侣bānde般的shēnghuó生活。
Hai người họ sống cuộc sống hạnh phúc như đôi uyên ương thần tiên.
The two of them live like a pair of immortal lovers.
chī吃le了zhè这dùnfàn顿饭,zhēn真shì是kuàihuo快活shì似shénxiān神仙。
Ăn xong bữa cơm này, thật là sung sướng như tiên.
After this meal, I feel as happy as an immortal.
súhuàshuō俗话说:shénxiān神仙dǎjià打架,fán凡rén人zāoyāng遭殃。
Tục ngữ có câu: Thần tiên đánh nhau, phàm nhân chịu vạ (Trâu bò đánh nhau ruồi muỗi chết).
As the saying goes: when the immortals fight, ordinary people suffer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây