ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嘿
hēi
này, ê, chà (thán từ), hê hê (tiếng cười).
Hán việt: hắc
丨フ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
15
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Trong đêm tối đen (黑), có người bất ngờ mở miệng (口) gọi khẽ một tiếng 'này, ê' hoặc bật cười tinh nghịch (嘿).

Thành phần cấu tạo

嘿
hēi
này, ê; tiếng cười/nhấn mạnh
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
黑
Bộ Hắc
Màu đen / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ đồng âm (1)

Định nghĩa (1)

1
thán từ / từ tượng thanh
Nghĩa:này, ê, chà (thán từ), hê hê (tiếng cười).
Ví dụ (5)
hēi嘿,nǐ你zài在gàn干shénme什么ne呢?
Này (Ê), cậu đang làm gì đấy?
Hey, what are you doing?
hēi嘿,zhè这qiú球jìn进de得zhēn真piàoliang漂亮!
Chà, quả bóng này vào lưới đẹp thật đấy!
Hey, that was a beautiful goal!
tā他hēihēi嘿嘿yí一xiào笑,shénme什么yě也méi没shuō说。
Anh ấy cười hê hê một tiếng, chẳng nói gì cả.
He gave a sly little chuckle and said nothing.
hēi嘿,wǒ我bú不xìn信wǒ我jiù就zuò做bù不chéng成zhè这jiàn件shì事。
Hừm (Này), tôi không tin là tôi không làm xong việc này.
Hey, I refuse to believe I can't get this done.
hēi嘿,hǎojiǔ好久bú不jiàn见,nǐ你biàn变yàng样le了!
Ê, lâu rồi không gặp, cậu khác quá!
Hey, long time no see—you've changed!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây