ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
教会
jiàohuì
Nhà thờ
Hán việt: giáo hội
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "教会" (jiàohuì) nghĩa là "Nhà thờ", ghép bởi: 教 (jiāo): dạy + 会 (huì / kuài): có thể.

Thành phần cấu tạo

教会
jiàohuì
Nhà thờ
孝
攵
人
云

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà thờ
Ví dụ (3)
lǎoshī老师jiàohuì教会wǒ我rúhé如何xuéxí学习。
Giáo viên dạy tôi cách học.
The teacher taught me how to study.
shībài失败jiàohuì教会tā他jiānchí坚持。
Thất bại dạy anh ấy sự kiên trì.
Failure taught him perseverance.
zhè这cì次jīnglì经历jiàohuì教会wǒmen我们zhēnxī珍惜shíjiān时间。
Trải nghiệm lần này dạy chúng tôi biết quý trọng thời gian.
This experience taught us to cherish time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây