教会
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "教会" (jiàohuì) nghĩa là "Nhà thờ", ghép bởi: 教 (jiāo): dạy + 会 (huì / kuài): có thể.
Thành phần cấu tạo
教会
Nhà thờ
孝
攵
人
云
Hình ảnh:

Phân tích từ 教会
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà thờ
Ví dụ (3)
老师教会我如何学习。
Giáo viên dạy tôi cách học.
The teacher taught me how to study.
失败教会他坚持。
Thất bại dạy anh ấy sự kiên trì.
Failure taught him perseverance.
这次经历教会我们珍惜时间。
Trải nghiệm lần này dạy chúng tôi biết quý trọng thời gian.
This experience taught us to cherish time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây