ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
家教
jiājiào
gia sư, thầy dạy kèm tại nhà; giáo dục gia đình.
Hán việt: gia giáo
HSK 4-5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "家教" (jiājiào) nghĩa là "Gia sư, giáo dục gia đình", ghép bởi: 家 (jiā / jie): nhà + 教 (jiāo): dạy.

Thành phần cấu tạo

家教
jiājiào
Gia sư, giáo dục gia đình
宀
豕
孝
攵

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:gia sư, thầy dạy kèm tại nhà; giáo dục gia đình.
Ví dụ (5)
wǒ我dàxué大学qījiān期间dāng当guò过liǎngnián两年de的jiājiào家教。
Thời đại học tôi đã từng làm gia sư hai năm.
I worked as a private tutor for two years during college.
māma妈妈gěi给wǒ我qǐng请le了yí一wèi位shùxué数学jiājiào家教。
Mẹ mời cho tôi một vị gia sư toán.
My mom hired me a math tutor.
dāng当jiājiào家教bùjǐn不仅néng能zhuànqián赚钱,hái还néng能duànliàn锻炼zìjǐ自己。
Làm gia sư không chỉ có thể kiếm tiền mà còn rèn luyện được bản thân.
Being a private tutor not only helps you earn money, but also develop yourself.
tā他de的jiājiào家教lǎoshī老师fēicháng非常fùzé负责。
Thầy giáo gia sư của cậu ấy rất có trách nhiệm.
His private tutor is very responsible.
xiànzài现在jiājiào家教de的shí时xīn薪zhǎng涨le了bù不shǎo少。
Hiện nay lương theo giờ của gia sư đã tăng lên không ít.
The hourly rate for private tutoring has gone up quite a bit now.
2
danh từ
Nghĩa:gia giáo, sự giáo dục của gia đình, nền nếp nhà.
Ví dụ (3)
tā他hěn很yǒu有lǐmào礼貌,yí一kàn看jiù就shì是jiājiào家教hěn很hǎo好。
Anh ấy rất có lễ phép, nhìn một cái là biết gia giáo (sự giáo dục gia đình) rất tốt.
He is very polite; you can tell at a glance that he was brought up well.
zhè这zhǒng种xíngwéi行为shuōmíng说明tā他quēfá缺乏jiājiào家教。
Hành vi này cho thấy anh ta thiếu sự giáo dục từ gia đình.
This kind of behavior shows that he lacks basic manners.
yóuyú由于jiājiào家教hěn很yán严,tā他cóngbú从不qù去jiǔbā酒吧。
Do gia giáo (nền nếp nhà) rất nghiêm nên anh ấy chưa bao giờ đi quán bar.
Because he was raised under strict discipline, he never goes to bars.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây